Lịch âm tháng 8 năm 2053
Tháng 8/2053 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/8, 1/8, 20/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2053
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Sáu | 17/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 2/8 | Thứ Bảy | 18/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 3/8 | Chủ Nhật | 19/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 4/8 | Thứ Hai | 20/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 5/8 | Thứ Ba | 21/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 6/8 | Thứ Tư | 22/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 7/8 | Thứ Năm | 23/6 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 8/8 | Thứ Sáu | 24/6 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 9/8 | Thứ Bảy | 25/6 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 10/8 | Chủ Nhật | 26/6 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (24) |
| 11/8 | Thứ Hai | 27/6 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (32) |
| 12/8 | Thứ Ba | 28/6 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 13/8 | Thứ Tư | 29/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (64) |
| 14/8 | Thứ Năm | 1/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 15/8 | Thứ Sáu | 2/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 16/8 | Thứ Bảy | 3/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (38) |
| 17/8 | Chủ Nhật | 4/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 18/8 | Thứ Hai | 5/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 19/8 | Thứ Ba | 6/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/8 | Thứ Tư | 7/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 21/8 | Thứ Năm | 8/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 22/8 | Thứ Sáu | 9/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 23/8 | Thứ Bảy | 10/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 24/8 | Chủ Nhật | 11/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 25/8 | Thứ Hai | 12/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 26/8 | Thứ Ba | 13/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 27/8 | Thứ Tư | 14/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 28/8 | Thứ Năm | 15/7 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 29/8 | Thứ Sáu | 16/7 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 30/8 | Thứ Bảy | 17/7 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 31/8 | Chủ Nhật | 18/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 17/6) — Trùng Tang
- 2/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/8 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
- 5/8 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
- 6/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Sát Chủ
- 7/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 10/8 (âm 26/6) — Trùng Phục
- 11/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Tang
- 14/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 16/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 17/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
- 18/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 19/8 (âm 6/7) — Sát Chủ
- 20/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 21/8 (âm 8/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/8 (âm 9/7) — Trùng Tang
- 26/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 27/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 28/8 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
- 29/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
- 31/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

