Lịch âm tháng 7 năm 2053
Tháng 7/2053 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/7, 14/7, 26/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2053
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Ba | 16/5 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 2/7 | Thứ Tư | 17/5 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/7 | Thứ Năm | 18/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/7 | Thứ Sáu | 19/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 5/7 | Thứ Bảy | 20/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 6/7 | Chủ Nhật | 21/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 7/7 | Thứ Hai | 22/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 8/7 | Thứ Ba | 23/5 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 9/7 | Thứ Tư | 24/5 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 10/7 | Thứ Năm | 25/5 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 11/7 | Thứ Sáu | 26/5 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 12/7 | Thứ Bảy | 27/5 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 13/7 | Chủ Nhật | 28/5 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 14/7 | Thứ Hai | 29/5 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 15/7 | Thứ Ba | 30/5 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 16/7 | Thứ Tư | 1/6 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/7 | Thứ Năm | 2/6 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 18/7 | Thứ Sáu | 3/6 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 19/7 | Thứ Bảy | 4/6 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 20/7 | Chủ Nhật | 5/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 21/7 | Thứ Hai | 6/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 22/7 | Thứ Ba | 7/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 23/7 | Thứ Tư | 8/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 24/7 | Thứ Năm | 9/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 25/7 | Thứ Sáu | 10/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 26/7 | Thứ Bảy | 11/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 27/7 | Chủ Nhật | 12/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 28/7 | Thứ Hai | 13/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 29/7 | Thứ Ba | 14/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 30/7 | Thứ Tư | 15/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 31/7 | Thứ Năm | 16/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/7 (âm 21/5) — Trùng Phục
- 7/7 (âm 22/5) — Tam Nương
- 8/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
- 10/7 (âm 25/5) — Trùng Tang
- 11/7 (âm 26/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 12/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 15/7 (âm 30/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 20/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 21/7 (âm 6/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 22/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang
- 23/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
- 24/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
- 25/7 (âm 10/6) — Sát Chủ
- 28/7 (âm 13/6) — Tam Nương
- 29/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
- 31/7 (âm 16/6) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

