Lịch âm tháng 6 năm 2053

Tháng 6/2053 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/6, 24/6, 12/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2053

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật15/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
2/6Thứ Hai16/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
3/6Thứ Ba17/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
4/6Thứ Tư18/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
5/6Thứ Năm19/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
6/6Thứ Sáu20/4Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
7/6Thứ Bảy21/4Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
8/6Chủ Nhật22/4Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
9/6Thứ Hai23/4Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
10/6Thứ Ba24/4Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
11/6Thứ Tư25/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
12/6Thứ Năm26/4Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
13/6Thứ Sáu27/4Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
14/6Thứ Bảy28/4Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
15/6Chủ Nhật29/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
16/6Thứ Hai1/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
17/6Thứ Ba2/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
18/6Thứ Tư3/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
19/6Thứ Năm4/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/6Thứ Sáu5/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
21/6Thứ Bảy6/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
22/6Chủ Nhật7/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
23/6Thứ Hai8/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
24/6Thứ Ba9/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
25/6Thứ Tư10/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
26/6Thứ Năm11/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
27/6Thứ Sáu12/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
28/6Thứ Bảy13/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
29/6Chủ Nhật14/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
30/6Thứ Hai15/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 16/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 19/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 9/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/6 (âm 26/4) — Sát Chủ
  • 13/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 28/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/6 (âm 29/4) — Trùng Phục
  • 16/6 (âm 1/5) — Trùng Phục
  • 17/6 (âm 2/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 21/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 26/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
  • 28/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 29/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 15/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.