Lịch âm tháng 5 năm 2053
Tháng 5/2053 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 17 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/5, 23/5, 29/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2053
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Năm | 13/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 2/5 | Thứ Sáu | 14/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 3/5 | Thứ Bảy | 15/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/5 | Chủ Nhật | 16/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 5/5 | Thứ Hai | 17/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 6/5 | Thứ Ba | 18/3 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 7/5 | Thứ Tư | 19/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 8/5 | Thứ Năm | 20/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 9/5 | Thứ Sáu | 21/3 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 10/5 | Thứ Bảy | 22/3 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 11/5 | Chủ Nhật | 23/3 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 12/5 | Thứ Hai | 24/3 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/5 | Thứ Ba | 25/3 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (39) |
| 14/5 | Thứ Tư | 26/3 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 15/5 | Thứ Năm | 27/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/5 | Thứ Sáu | 28/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 17/5 | Thứ Bảy | 29/3 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 18/5 | Chủ Nhật | 1/4 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (39) |
| 19/5 | Thứ Hai | 2/4 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 20/5 | Thứ Ba | 3/4 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 21/5 | Thứ Tư | 4/4 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 22/5 | Thứ Năm | 5/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 23/5 | Thứ Sáu | 6/4 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 24/5 | Thứ Bảy | 7/4 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 25/5 | Chủ Nhật | 8/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 26/5 | Thứ Hai | 9/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 27/5 | Thứ Ba | 10/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 28/5 | Thứ Tư | 11/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/5 | Thứ Năm | 12/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 30/5 | Thứ Sáu | 13/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 31/5 | Thứ Bảy | 14/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 2/5 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 3/5 (âm 15/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 6/5 (âm 18/3) — Tam Nương
- 10/5 (âm 22/3) — Tam Nương
- 11/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 12/5 (âm 24/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/5 (âm 25/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 15/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/5 (âm 2/4) — Sát Chủ
- 20/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Tang
- 21/5 (âm 4/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
- 24/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 25/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
- 26/5 (âm 9/4) — Trùng Phục
- 30/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Tang
- 31/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

