Lịch âm tháng 4 năm 2053

Tháng 4/2053 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/4, 26/4, 1/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2053

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba13/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
2/4Thứ Tư14/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
3/4Thứ Năm15/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
4/4Thứ Sáu16/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
5/4Thứ Bảy17/2Tân MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
6/4Chủ Nhật18/2Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
7/4Thứ Hai19/2Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
8/4Thứ Ba20/2Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
9/4Thứ Tư21/2Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
10/4Thứ Năm22/2Bính TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
11/4Thứ Sáu23/2Đinh SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
12/4Thứ Bảy24/2Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
13/4Chủ Nhật25/2Kỷ MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
14/4Thứ Hai26/2Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/4Thứ Ba27/2Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
16/4Thứ Tư28/2Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
17/4Thứ Năm29/2Quý MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
18/4Thứ Sáu30/2Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
19/4Thứ Bảy1/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
20/4Chủ Nhật2/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
21/4Thứ Hai3/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
22/4Thứ Ba4/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
23/4Thứ Tư5/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
24/4Thứ Năm6/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
25/4Thứ Sáu7/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/4Thứ Bảy8/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
27/4Chủ Nhật9/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
28/4Thứ Hai10/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
29/4Thứ Ba11/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
30/4Thứ Tư12/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 2/4 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/4 (âm 17/2) — Trùng Phục
  • 6/4 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 21/2) — Trùng Tang
  • 10/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 14/4 (âm 26/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/4 (âm 30/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/4 (âm 4/3) — Trùng Tang
  • 23/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/4 (âm 11/3) — Sát Chủ
  • 30/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.