Lịch âm tháng 3 năm 2053
Tháng 3/2053 có 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/3, 24/3, 17/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2053
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Bảy | 12/1 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
| 2/3 | Chủ Nhật | 13/1 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (19) |
| 3/3 | Thứ Hai | 14/1 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 4/3 | Thứ Ba | 15/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 5/3 | Thứ Tư | 16/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 6/3 | Thứ Năm | 17/1 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 7/3 | Thứ Sáu | 18/1 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 8/3 | Thứ Bảy | 19/1 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 9/3 | Chủ Nhật | 20/1 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 10/3 | Thứ Hai | 21/1 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 11/3 | Thứ Ba | 22/1 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 12/3 | Thứ Tư | 23/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 13/3 | Thứ Năm | 24/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 14/3 | Thứ Sáu | 25/1 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 15/3 | Thứ Bảy | 26/1 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 16/3 | Chủ Nhật | 27/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 17/3 | Thứ Hai | 28/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (67) |
| 18/3 | Thứ Ba | 29/1 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 19/3 | Thứ Tư | 30/1 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (40) |
| 20/3 | Thứ Năm | 1/2 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 21/3 | Thứ Sáu | 2/2 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/3 | Thứ Bảy | 3/2 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 23/3 | Chủ Nhật | 4/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 24/3 | Thứ Hai | 5/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 25/3 | Thứ Ba | 6/2 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 26/3 | Thứ Tư | 7/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (35) |
| 27/3 | Thứ Năm | 8/2 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/3 | Thứ Sáu | 9/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 29/3 | Thứ Bảy | 10/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 30/3 | Chủ Nhật | 11/2 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 31/3 | Thứ Hai | 12/2 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
- 2/3 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 3/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/3 (âm 16/1) — Trùng Phục
- 7/3 (âm 18/1) — Tam Nương
- 9/3 (âm 20/1) — Trùng Tang
- 10/3 (âm 21/1) — Sát Chủ
- 11/3 (âm 22/1) — Tam Nương
- 12/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 13/3 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
- 14/3 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
- 15/3 (âm 26/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 16/3 (âm 27/1) — Tam Nương
- 19/3 (âm 30/1) — Trùng Tang
- 20/3 (âm 1/2) — Trùng Tang
- 21/3 (âm 2/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/3 (âm 3/2) — Tam Nương
- 24/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 25/3 (âm 6/2) — Kim Thần Thất Sát
- 26/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 29/3 (âm 10/2) — Sát Chủ
- 30/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

