Lịch âm tháng 2 năm 2053

Tháng 2/2053 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/2, 19/2, 9/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2053

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Bảy13/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
2/2Chủ Nhật14/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
3/2Thứ Hai15/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
4/2Thứ Ba16/12Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
5/2Thứ Tư17/12Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
6/2Thứ Năm18/12Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
7/2Thứ Sáu19/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
8/2Thứ Bảy20/12Ất HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (47)
9/2Chủ Nhật21/12Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
10/2Thứ Hai22/12Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
11/2Thứ Ba23/12Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
12/2Thứ Tư24/12Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
13/2Thứ Năm25/12Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
14/2Thứ Sáu26/12Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
15/2Thứ Bảy27/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
16/2Chủ Nhật28/12Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
17/2Thứ Hai29/12Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
18/2Thứ Ba1/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
19/2Thứ Tư2/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
20/2Thứ Năm3/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
21/2Thứ Sáu4/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
22/2Thứ Bảy5/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/2Chủ Nhật6/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
24/2Thứ Hai7/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
25/2Thứ Ba8/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/2Thứ Tư9/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/2Thứ Năm10/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
28/2Thứ Sáu11/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 13/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 2/2 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 6/2 (âm 18/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 11/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/2 (âm 24/12) — Trùng Phục
  • 13/2 (âm 25/12) — Sát Chủ
  • 15/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 18/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 2/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 22/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 23/2 (âm 6/1) — Trùng Phục
  • 24/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 26/2 (âm 9/1) — Sát Chủ
  • 27/2 (âm 10/1) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.