Lịch âm tháng 1 năm 2053

Tháng 1/2053 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/1, 9/1, 21/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2053

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư12/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
2/1Thứ Năm13/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (47)
3/1Thứ Sáu14/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
4/1Thứ Bảy15/11Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
5/1Chủ Nhật16/11Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
6/1Thứ Hai17/11Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
7/1Thứ Ba18/11Quý MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
8/1Thứ Tư19/11Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
9/1Thứ Năm20/11Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
10/1Thứ Sáu21/11Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
11/1Thứ Bảy22/11Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
12/1Chủ Nhật23/11Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
13/1Thứ Hai24/11Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
14/1Thứ Ba25/11Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
15/1Thứ Tư26/11Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
16/1Thứ Năm27/11Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
17/1Thứ Sáu28/11Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
18/1Thứ Bảy29/11Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/1Chủ Nhật30/11Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
20/1Thứ Hai1/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/1Thứ Ba2/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
22/1Thứ Tư3/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
23/1Thứ Năm4/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
24/1Thứ Sáu5/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
25/1Thứ Bảy6/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
26/1Chủ Nhật7/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
27/1Thứ Hai8/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
28/1Thứ Ba9/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
29/1Thứ Tư10/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
30/1Thứ Năm11/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
31/1Thứ Sáu12/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 12/11) — Trùng Tang
  • 2/1 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 17/11) — Sát Chủ
  • 7/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 10/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 14/1 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 17/1 (âm 28/11) — Trùng Phục
  • 18/1 (âm 29/11) — Sát Chủ
  • 19/1 (âm 30/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/1 (âm 1/12) — Sát Chủ
  • 22/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 23/1 (âm 4/12) — Trùng Phục
  • 24/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 25/1 (âm 6/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.