Lịch âm tháng 12 năm 2052

Tháng 12/2052 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/12, 6/12, 11/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2052

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Chủ Nhật11/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/12Thứ Hai12/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
3/12Thứ Ba13/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
4/12Thứ Tư14/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
5/12Thứ Năm15/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
6/12Thứ Sáu16/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
7/12Thứ Bảy17/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
8/12Chủ Nhật18/10Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
9/12Thứ Hai19/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
10/12Thứ Ba20/10Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
11/12Thứ Tư21/10Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
12/12Thứ Năm22/10Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
13/12Thứ Sáu23/10Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
14/12Thứ Bảy24/10Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
15/12Chủ Nhật25/10Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
16/12Thứ Hai26/10Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/12Thứ Ba27/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
18/12Thứ Tư28/10Quý MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
19/12Thứ Năm29/10Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
20/12Thứ Sáu30/10Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
21/12Thứ Bảy1/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
22/12Chủ Nhật2/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
23/12Thứ Hai3/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
24/12Thứ Ba4/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/12Thứ Tư5/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
26/12Thứ Năm6/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/12Thứ Sáu7/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/12Thứ Bảy8/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
29/12Chủ Nhật9/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
30/12Thứ Hai10/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
31/12Thứ Ba11/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 11/10) — Trùng Tang
  • 3/12 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 4/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 7/12 (âm 17/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 8/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/12 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 21/10) — Trùng Tang
  • 12/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 17/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/12 (âm 29/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/12 (âm 30/10) — Sát Chủ
  • 21/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 2/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 25/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 26/12 (âm 6/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 28/12 (âm 8/11) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.