Lịch âm tháng 11 năm 2052

Tháng 11/2052 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/11, 18/11, 24/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2052

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Sáu11/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
2/11Thứ Bảy12/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
3/11Chủ Nhật13/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (35)
4/11Thứ Hai14/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
5/11Thứ Ba15/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
6/11Thứ Tư16/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
7/11Thứ Năm17/9Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/11Thứ Sáu18/9Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
9/11Thứ Bảy19/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
10/11Chủ Nhật20/9Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/11Thứ Hai21/9Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
12/11Thứ Ba22/9Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
13/11Thứ Tư23/9Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
14/11Thứ Năm24/9Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
15/11Thứ Sáu25/9Canh TuấtHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
16/11Thứ Bảy26/9Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
17/11Chủ Nhật27/9Nhâm TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
18/11Thứ Hai28/9Quý SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
19/11Thứ Ba29/9Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
20/11Thứ Tư30/9Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
21/11Thứ Năm1/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/11Thứ Sáu2/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
23/11Thứ Bảy3/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
24/11Chủ Nhật4/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
25/11Thứ Hai5/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
26/11Thứ Ba6/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/11Thứ Tư7/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
28/11Thứ Năm8/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/11Thứ Sáu9/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
30/11Thứ Bảy10/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/11 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 17/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 21/9) — Sát Chủ
  • 12/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 13/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 14/11 (âm 24/9) — Trùng Phục
  • 15/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 19/11 (âm 29/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/11 (âm 1/10) — Trùng Tang
  • 23/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 25/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/11 (âm 6/10) — Sát Chủ
  • 27/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.