Lịch âm tháng 10 năm 2052

Tháng 10/2052 31 ngày dương, ứng với tháng 8N → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/10, 20/10, 7/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2052

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba9/8NẤt SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
2/10Thứ Tư10/8NBính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
3/10Thứ Năm11/8NĐinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
4/10Thứ Sáu12/8NMậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
5/10Thứ Bảy13/8NKỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
6/10Chủ Nhật14/8NCanh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
7/10Thứ Hai15/8NTân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
8/10Thứ Ba16/8NNhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
9/10Thứ Tư17/8NQuý DậuHoàng đạoTrực BếTốt (56)
10/10Thứ Năm18/8NGiáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
11/10Thứ Sáu19/8NẤt HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
12/10Thứ Bảy20/8NBính TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
13/10Chủ Nhật21/8NĐinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
14/10Thứ Hai22/8NMậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
15/10Thứ Ba23/8NKỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
16/10Thứ Tư24/8NCanh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
17/10Thứ Năm25/8NTân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
18/10Thứ Sáu26/8NNhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
19/10Thứ Bảy27/8NQuý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (36)
20/10Chủ Nhật28/8NGiáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
21/10Thứ Hai29/8NẤt DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
22/10Thứ Ba1/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
23/10Thứ Tư2/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
24/10Thứ Năm3/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
25/10Thứ Sáu4/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
26/10Thứ Bảy5/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
27/10Chủ Nhật6/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
28/10Thứ Hai7/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
29/10Thứ Ba8/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
30/10Thứ Tư9/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
31/10Thứ Năm10/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 9/8N) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 5/10 (âm 13/8N) — Tam Nương
  • 6/10 (âm 14/8N) — Nguyệt Kỵ
  • 7/10 (âm 15/8N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 10/10 (âm 18/8N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 19/8N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 21/8N) — Sát Chủ
  • 14/10 (âm 22/8N) — Tam Nương
  • 15/10 (âm 23/8N) — Nguyệt Kỵ
  • 17/10 (âm 25/8N) — Trùng Tang
  • 19/10 (âm 27/8N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/10 (âm 29/8N) — Trùng Phục
  • 22/10 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
  • 26/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 30/10 (âm 9/9) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.