Lịch âm tháng 9 năm 2052

Tháng 9/2052 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 8N âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 13/9, 15/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2052

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật9/8Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
2/9Thứ Hai10/8Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
3/9Thứ Ba11/8Đinh DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
4/9Thứ Tư12/8Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
5/9Thứ Năm13/8Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
6/9Thứ Sáu14/8Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
7/9Thứ Bảy15/8Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
8/9Chủ Nhật16/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
9/9Thứ Hai17/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
10/9Thứ Ba18/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/9Thứ Tư19/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
12/9Thứ Năm20/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
13/9Thứ Sáu21/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
14/9Thứ Bảy22/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
15/9Chủ Nhật23/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
16/9Thứ Hai24/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
17/9Thứ Ba25/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
18/9Thứ Tư26/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
19/9Thứ Năm27/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
20/9Thứ Sáu28/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
21/9Thứ Bảy29/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
22/9Chủ Nhật30/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
23/9Thứ Hai1/8NĐinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
24/9Thứ Ba2/8NMậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
25/9Thứ Tư3/8NKỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
26/9Thứ Năm4/8NCanh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
27/9Thứ Sáu5/8NTân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
28/9Thứ Bảy6/8NNhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
29/9Chủ Nhật7/8NQuý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (45)
30/9Thứ Hai8/8NGiáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 9/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 4/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 7/9 (âm 15/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 10/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 11/9 (âm 19/8) — Trùng Phục
  • 13/9 (âm 21/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 16/9 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 25/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 21/9 (âm 29/8) — Trùng Phục
  • 25/9 (âm 3/8N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/9 (âm 5/8N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 28/9 (âm 6/8N) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 7/8N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.