Lịch âm tháng 8 năm 2052
Tháng 8/2052 có 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/8, 13/8, 29/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2052
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Năm | 7/7 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (29) |
| 2/8 | Thứ Sáu | 8/7 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 3/8 | Thứ Bảy | 9/7 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 4/8 | Chủ Nhật | 10/7 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 5/8 | Thứ Hai | 11/7 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 6/8 | Thứ Ba | 12/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (60) |
| 7/8 | Thứ Tư | 13/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 8/8 | Thứ Năm | 14/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 9/8 | Thứ Sáu | 15/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 10/8 | Thứ Bảy | 16/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 11/8 | Chủ Nhật | 17/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 12/8 | Thứ Hai | 18/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 13/8 | Thứ Ba | 19/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
| 14/8 | Thứ Tư | 20/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 15/8 | Thứ Năm | 21/7 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 16/8 | Thứ Sáu | 22/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 17/8 | Thứ Bảy | 23/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 18/8 | Chủ Nhật | 24/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 19/8 | Thứ Hai | 25/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 20/8 | Thứ Ba | 26/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 21/8 | Thứ Tư | 27/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/8 | Thứ Năm | 28/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 23/8 | Thứ Sáu | 29/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 24/8 | Thứ Bảy | 1/8 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 25/8 | Chủ Nhật | 2/8 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 26/8 | Thứ Hai | 3/8 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (48) |
| 27/8 | Thứ Ba | 4/8 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (31) |
| 28/8 | Thứ Tư | 5/8 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (23) |
| 29/8 | Thứ Năm | 6/8 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 30/8 | Thứ Sáu | 7/8 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 31/8 | Thứ Bảy | 8/8 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 2/8 (âm 8/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 8/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 11/8 (âm 17/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 12/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 14/8 (âm 20/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/8 (âm 22/7) — Tam Nương
- 17/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 21/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 23/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 24/8 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
- 26/8 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ
- 28/8 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 30/8 (âm 7/8) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

