Lịch âm tháng 7 năm 2052

Tháng 7/2052 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/7, 4/7, 13/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2052

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai5/6Quý TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
2/7Thứ Ba6/6Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
3/7Thứ Tư7/6Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
4/7Thứ Năm8/6Bính ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
5/7Thứ Sáu9/6Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
6/7Thứ Bảy10/6Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
7/7Chủ Nhật11/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
8/7Thứ Hai12/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
9/7Thứ Ba13/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
10/7Thứ Tư14/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
11/7Thứ Năm15/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
12/7Thứ Sáu16/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
13/7Thứ Bảy17/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
14/7Chủ Nhật18/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
15/7Thứ Hai19/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
16/7Thứ Ba20/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
17/7Thứ Tư21/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
18/7Thứ Năm22/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
19/7Thứ Sáu23/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
20/7Thứ Bảy24/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
21/7Chủ Nhật25/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/7Thứ Hai26/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
23/7Thứ Ba27/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
24/7Thứ Tư28/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
25/7Thứ Năm29/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
26/7Thứ Sáu1/7Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
27/7Thứ Bảy2/7Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
28/7Chủ Nhật3/7Canh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
29/7Thứ Hai4/7Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
30/7Thứ Ba5/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
31/7Thứ Tư6/7Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 2/7 (âm 6/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 6/7 (âm 10/6) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 11/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 10/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 14/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/7 (âm 20/6) — Trùng Phục
  • 17/7 (âm 21/6) — Trùng Tang
  • 18/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 26/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/7 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 6/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.