Lịch âm tháng 6 năm 2052

Tháng 6/2052 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/6, 20/6, 3/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2052

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy5/5Quý HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
2/6Chủ Nhật6/5Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
3/6Thứ Hai7/5Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
4/6Thứ Ba8/5Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
5/6Thứ Tư9/5Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/6Thứ Năm10/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
7/6Thứ Sáu11/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
8/6Thứ Bảy12/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
9/6Chủ Nhật13/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
10/6Thứ Hai14/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
11/6Thứ Ba15/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/6Thứ Tư16/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/6Thứ Năm17/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/6Thứ Sáu18/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
15/6Thứ Bảy19/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/6Chủ Nhật20/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
17/6Thứ Hai21/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
18/6Thứ Ba22/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
19/6Thứ Tư23/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/6Thứ Năm24/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
21/6Thứ Sáu25/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/6Thứ Bảy26/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/6Chủ Nhật27/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/6Thứ Hai28/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/6Thứ Ba29/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
26/6Thứ Tư30/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
27/6Thứ Năm1/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
28/6Thứ Sáu2/6Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
29/6Thứ Bảy3/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
30/6Chủ Nhật4/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
  • 9/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 11/6 (âm 15/5) — Trùng Phục
  • 12/6 (âm 16/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/6 (âm 19/5) — Trùng Tang
  • 18/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 19/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 21/6 (âm 25/5) — Trùng Phục
  • 22/6 (âm 26/5) — Sát Chủ
  • 23/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 24/6 (âm 28/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 29/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 30/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/6 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 29/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.