Lịch âm tháng 5 năm 2052

Tháng 5/2052 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/5, 22/5, 28/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2052

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư3/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
2/5Thứ Năm4/4Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
3/5Thứ Sáu5/4Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
4/5Thứ Bảy6/4Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
5/5Chủ Nhật7/4Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (57)
6/5Thứ Hai8/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
7/5Thứ Ba9/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
8/5Thứ Tư10/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
9/5Thứ Năm11/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
10/5Thứ Sáu12/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
11/5Thứ Bảy13/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
12/5Chủ Nhật14/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
13/5Thứ Hai15/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
14/5Thứ Ba16/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
15/5Thứ Tư17/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
16/5Thứ Năm18/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
17/5Thứ Sáu19/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
18/5Thứ Bảy20/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
19/5Chủ Nhật21/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
20/5Thứ Hai22/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
21/5Thứ Ba23/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
22/5Thứ Tư24/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
23/5Thứ Năm25/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
24/5Thứ Sáu26/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
25/5Thứ Bảy27/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
26/5Chủ Nhật28/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
27/5Thứ Hai29/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
28/5Thứ Ba1/5Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
29/5Thứ Tư2/5Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
30/5Thứ Năm3/5Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
31/5Thứ Sáu4/5Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 2/5 (âm 4/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 5/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 7/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 14/5 (âm 16/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/5 (âm 17/4) — Trùng Tang
  • 16/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 19/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 24/5 (âm 26/4) — Sát Chủ
  • 25/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/5 (âm 28/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/5 (âm 2/5) — Sát Chủ
  • 30/5 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 31/5 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.