Lịch âm tháng 4 năm 2052

Tháng 4/2052 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/4, 19/4, 11/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2052

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai2/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
2/4Thứ Ba3/3Quý HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
3/4Thứ Tư4/3Giáp TýHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
4/4Thứ Năm5/3Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
5/4Thứ Sáu6/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
6/4Thứ Bảy7/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
7/4Chủ Nhật8/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/4Thứ Hai9/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
9/4Thứ Ba10/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
10/4Thứ Tư11/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
11/4Thứ Năm12/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
12/4Thứ Sáu13/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
13/4Thứ Bảy14/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
14/4Chủ Nhật15/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
15/4Thứ Hai16/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
16/4Thứ Ba17/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
17/4Thứ Tư18/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
18/4Thứ Năm19/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/4Thứ Sáu20/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
20/4Thứ Bảy21/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
21/4Chủ Nhật22/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
22/4Thứ Hai23/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
23/4Thứ Ba24/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
24/4Thứ Tư25/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
25/4Thứ Năm26/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
26/4Thứ Sáu27/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
27/4Thứ Bảy28/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
28/4Chủ Nhật29/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/4Thứ Hai1/4Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
30/4Thứ Ba2/4Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 6/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 7/4 (âm 8/3) — Trùng Tang
  • 8/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 10/4 (âm 11/3) — Sát Chủ
  • 12/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 15/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/4 (âm 19/3) — Trùng Phục
  • 21/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 25/4 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 28/4 (âm 29/3) — Trùng Phục
  • 30/4 (âm 2/4) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.