Lịch âm tháng 3 năm 2052

Tháng 3/2052 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/3, 29/3, 2/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2052

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu1/2Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/3Thứ Bảy2/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
3/3Chủ Nhật3/2Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
4/3Thứ Hai4/2Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
5/3Thứ Ba5/2Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
6/3Thứ Tư6/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/3Thứ Năm7/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
8/3Thứ Sáu8/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
9/3Thứ Bảy9/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/3Chủ Nhật10/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
11/3Thứ Hai11/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
12/3Thứ Ba12/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/3Thứ Tư13/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/3Thứ Năm14/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
15/3Thứ Sáu15/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
16/3Thứ Bảy16/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
17/3Chủ Nhật17/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
18/3Thứ Hai18/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/3Thứ Ba19/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
20/3Thứ Tư20/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/3Thứ Năm21/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
22/3Thứ Sáu22/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
23/3Thứ Bảy23/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
24/3Chủ Nhật24/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
25/3Thứ Hai25/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/3Thứ Ba26/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/3Thứ Tư27/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
28/3Thứ Năm28/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
29/3Thứ Sáu29/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
30/3Thứ Bảy30/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
31/3Chủ Nhật1/3Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 1/2) — Trùng Phục
  • 2/3 (âm 2/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 5/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 8/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 10/2) — Sát Chủ
  • 11/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 13/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 14/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/3 (âm 15/2) — Trùng Tang
  • 18/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 20/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 21/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 25/3 (âm 25/2) — Trùng Tang
  • 26/3 (âm 26/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 27/2) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.