Lịch âm tháng 2 năm 2052

Tháng 2/2052 29 ngày dương, ứng với tháng 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/2, 27/2, 25/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2052

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Năm1/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
2/2Thứ Sáu2/1Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
3/2Thứ Bảy3/1Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (32)
4/2Chủ Nhật4/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
5/2Thứ Hai5/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/2Thứ Ba6/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
7/2Thứ Tư7/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
8/2Thứ Năm8/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
9/2Thứ Sáu9/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
10/2Thứ Bảy10/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/2Chủ Nhật11/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
12/2Thứ Hai12/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
13/2Thứ Ba13/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
14/2Thứ Tư14/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
15/2Thứ Năm15/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
16/2Thứ Sáu16/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
17/2Thứ Bảy17/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
18/2Chủ Nhật18/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/2Thứ Hai19/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/2Thứ Ba20/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/2Thứ Tư21/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
22/2Thứ Năm22/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
23/2Thứ Sáu23/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
24/2Thứ Bảy24/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
25/2Chủ Nhật25/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
26/2Thứ Hai26/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
27/2Thứ Ba27/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
28/2Thứ Tư28/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
29/2Thứ Năm29/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 7/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 8/2 (âm 8/1) — Sát Chủ
  • 9/2 (âm 9/1) — Trùng Phục
  • 13/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 19/2 (âm 19/1) — Trùng Phục
  • 20/2 (âm 20/1) — Sát Chủ
  • 22/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 23/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 25/2 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 29/2 (âm 29/1) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.