Lịch âm tháng 1 năm 2052

Tháng 1/2052 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/1, 9/1, 3/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2052

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai30/11Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
2/1Thứ Ba1/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
3/1Thứ Tư2/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
4/1Thứ Năm3/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/1Thứ Sáu4/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
6/1Thứ Bảy5/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
7/1Chủ Nhật6/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
8/1Thứ Hai7/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
9/1Thứ Ba8/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
10/1Thứ Tư9/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
11/1Thứ Năm10/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/1Thứ Sáu11/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
13/1Thứ Bảy12/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
14/1Chủ Nhật13/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
15/1Thứ Hai14/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
16/1Thứ Ba15/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Tư16/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/1Thứ Năm17/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
19/1Thứ Sáu18/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
20/1Thứ Bảy19/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/1Chủ Nhật20/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
22/1Thứ Hai21/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/1Thứ Ba22/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
24/1Thứ Tư23/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
25/1Thứ Năm24/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
26/1Thứ Sáu25/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
27/1Thứ Bảy26/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
28/1Chủ Nhật27/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
29/1Thứ Hai28/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
30/1Thứ Ba29/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
31/1Thứ Tư30/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 30/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 1/12) — Sát Chủ
  • 4/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 6/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 7/1 (âm 6/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/1 (âm 8/12) — Trùng Phục
  • 10/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 18/1 (âm 17/12) — Trùng Tang
  • 19/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/1 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 25/12) — Sát Chủ
  • 28/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 29/1 (âm 28/12) — Trùng Phục
  • 31/1 (âm 30/12) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.