Lịch âm tháng 12 năm 2051

Tháng 12/2051 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/12, 25/12, 6/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2051

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu29/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
2/12Thứ Bảy30/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/12Chủ Nhật1/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
4/12Thứ Hai2/11Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
5/12Thứ Ba3/11Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
6/12Thứ Tư4/11Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
7/12Thứ Năm5/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (35)
8/12Thứ Sáu6/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
9/12Thứ Bảy7/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
10/12Chủ Nhật8/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
11/12Thứ Hai9/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
12/12Thứ Ba10/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/12Thứ Tư11/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
14/12Thứ Năm12/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
15/12Thứ Sáu13/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
16/12Thứ Bảy14/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
17/12Chủ Nhật15/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/12Thứ Hai16/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
19/12Thứ Ba17/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
20/12Thứ Tư18/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
21/12Thứ Năm19/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/12Thứ Sáu20/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
23/12Thứ Bảy21/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
24/12Chủ Nhật22/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
25/12Thứ Hai23/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
26/12Thứ Ba24/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
27/12Thứ Tư25/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
28/12Thứ Năm26/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
29/12Thứ Sáu27/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
30/12Thứ Bảy28/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
31/12Chủ Nhật29/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 29/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/12 (âm 30/10) — Sát Chủ
  • 4/12 (âm 2/11) — Trùng Phục
  • 5/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 6/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 14/12 (âm 12/11) — Trùng Phục
  • 15/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 17/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 16/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 17/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 28/12 (âm 26/11) — Trùng Tang
  • 29/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 29/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.