Lịch âm tháng 11 năm 2051

Tháng 11/2051 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/11, 18/11, 22/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2051

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư28/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
2/11Thứ Năm29/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
3/11Thứ Sáu1/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
4/11Thứ Bảy2/10Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
5/11Chủ Nhật3/10Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
6/11Thứ Hai4/10Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
7/11Thứ Ba5/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
8/11Thứ Tư6/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
9/11Thứ Năm7/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
10/11Thứ Sáu8/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
11/11Thứ Bảy9/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
12/11Chủ Nhật10/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
13/11Thứ Hai11/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
14/11Thứ Ba12/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
15/11Thứ Tư13/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
16/11Thứ Năm14/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
17/11Thứ Sáu15/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
18/11Thứ Bảy16/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
19/11Chủ Nhật17/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
20/11Thứ Hai18/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
21/11Thứ Ba19/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
22/11Thứ Tư20/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/11Thứ Năm21/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
24/11Thứ Sáu22/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
25/11Thứ Bảy23/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
26/11Chủ Nhật24/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
27/11Thứ Hai25/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
28/11Thứ Ba26/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
29/11Thứ Tư27/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
30/11Thứ Năm28/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 1/10) — Trùng Phục
  • 5/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 7/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 8/11 (âm 6/10) — Sát Chủ
  • 9/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 11/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 16/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 17/11 (âm 15/10) — Trùng Tang
  • 19/11 (âm 17/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/11 (âm 21/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 25/10) — Trùng Tang
  • 29/11 (âm 27/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.