Lịch âm tháng 10 năm 2051

Tháng 10/2051 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/10, 3/10, 26/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2051

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật27/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
2/10Thứ Hai28/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
3/10Thứ Ba29/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
4/10Thứ Tư30/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
5/10Thứ Năm1/9Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
6/10Thứ Sáu2/9Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
7/10Thứ Bảy3/9Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
8/10Chủ Nhật4/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
9/10Thứ Hai5/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
10/10Thứ Ba6/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
11/10Thứ Tư7/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
12/10Thứ Năm8/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
13/10Thứ Sáu9/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
14/10Thứ Bảy10/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
15/10Chủ Nhật11/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
16/10Thứ Hai12/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
17/10Thứ Ba13/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/10Thứ Tư14/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
19/10Thứ Năm15/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
20/10Thứ Sáu16/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
21/10Thứ Bảy17/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
22/10Chủ Nhật18/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
23/10Thứ Hai19/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
24/10Thứ Ba20/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
25/10Thứ Tư21/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
26/10Thứ Năm22/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
27/10Thứ Sáu23/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
28/10Thứ Bảy24/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
29/10Chủ Nhật25/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
30/10Thứ Hai26/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
31/10Thứ Ba27/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/10 (âm 29/8) — Trùng Tang
  • 6/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 4/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 6/9) — Trùng Tang
  • 11/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/10 (âm 8/9) — Sát Chủ
  • 17/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 18/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 17/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 24/10 (âm 20/9) — Sát Chủ
  • 26/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 27/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 29/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/10 (âm 26/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.