Lịch âm tháng 9 năm 2051

Tháng 9/2051 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 21/9, 9/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2051

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu27/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
2/9Thứ Bảy28/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
3/9Chủ Nhật29/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
4/9Thứ Hai30/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
5/9Thứ Ba1/8Quý TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
6/9Thứ Tư2/8Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/9Thứ Năm3/8Ất MùiHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
8/9Thứ Sáu4/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
9/9Thứ Bảy5/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
10/9Chủ Nhật6/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
11/9Thứ Hai7/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
12/9Thứ Ba8/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
13/9Thứ Tư9/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
14/9Thứ Năm10/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
15/9Thứ Sáu11/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
16/9Thứ Bảy12/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
17/9Chủ Nhật13/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
18/9Thứ Hai14/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
19/9Thứ Ba15/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
20/9Thứ Tư16/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
21/9Thứ Năm17/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
22/9Thứ Sáu18/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
23/9Thứ Bảy19/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
24/9Chủ Nhật20/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
25/9Thứ Hai21/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
26/9Thứ Ba22/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
27/9Thứ Tư23/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
28/9Thứ Năm24/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/9Thứ Sáu25/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
30/9Thứ Bảy26/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 28/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 9/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 11/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 9/8) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 19/9 (âm 15/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 19/8) — Trùng Tang
  • 24/9 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 21/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.