Lịch âm tháng 8 năm 2051

Tháng 8/2051 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Tân Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/8, 31/8, 23/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2051

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba25/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
2/8Thứ Tư26/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
3/8Thứ Năm27/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
4/8Thứ Sáu28/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
5/8Thứ Bảy29/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/8Chủ Nhật1/7Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
7/8Thứ Hai2/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
8/8Thứ Ba3/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
9/8Thứ Tư4/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
10/8Thứ Năm5/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
11/8Thứ Sáu6/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
12/8Thứ Bảy7/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
13/8Chủ Nhật8/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
14/8Thứ Hai9/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
15/8Thứ Ba10/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
16/8Thứ Tư11/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
17/8Thứ Năm12/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/8Thứ Sáu13/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
19/8Thứ Bảy14/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
20/8Chủ Nhật15/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
21/8Thứ Hai16/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
22/8Thứ Ba17/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
23/8Thứ Tư18/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
24/8Thứ Năm19/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
25/8Thứ Sáu20/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
26/8Thứ Bảy21/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
27/8Chủ Nhật22/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
28/8Thứ Hai23/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
29/8Thứ Ba24/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
30/8Thứ Tư25/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
31/8Thứ Năm26/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 25/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 2/8 (âm 26/6) — Trùng Tang
  • 3/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 5/8 (âm 29/6) — Sát Chủ
  • 6/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 7/8 (âm 2/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 13/8 (âm 8/7) — Trùng Tang
  • 17/8 (âm 12/7) — Trùng Phục
  • 18/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 19/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 15/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 30/8 (âm 25/7) — Sát Chủ
  • 31/8 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.