Lịch âm tháng 7 năm 2051

Tháng 7/2051 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 25 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/7, 31/7, 17/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2051

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy23/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
2/7Chủ Nhật24/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
3/7Thứ Hai25/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
4/7Thứ Ba26/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
5/7Thứ Tư27/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
6/7Thứ Năm28/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/7Thứ Sáu29/5Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
8/7Thứ Bảy1/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
9/7Chủ Nhật2/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
10/7Thứ Hai3/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
11/7Thứ Ba4/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
12/7Thứ Tư5/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
13/7Thứ Năm6/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
14/7Thứ Sáu7/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
15/7Thứ Bảy8/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
16/7Chủ Nhật9/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
17/7Thứ Hai10/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
18/7Thứ Ba11/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
19/7Thứ Tư12/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
20/7Thứ Năm13/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
21/7Thứ Sáu14/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
22/7Thứ Bảy15/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
23/7Chủ Nhật16/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
24/7Thứ Hai17/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/7Thứ Ba18/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
26/7Thứ Tư19/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
27/7Thứ Năm20/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
28/7Thứ Sáu21/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
29/7Thứ Bảy22/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
30/7Chủ Nhật23/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
31/7Thứ Hai24/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 2/7 (âm 24/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 29/5) — Trùng Phục
  • 8/7 (âm 1/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 13/7 (âm 6/6) — Trùng Tang
  • 14/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 22/7 (âm 15/6) — Trùng Phục
  • 23/7 (âm 16/6) — Trùng Tang
  • 24/7 (âm 17/6) — Sát Chủ
  • 25/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 26/7 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.