Lịch âm tháng 6 năm 2051

Tháng 6/2051 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 14/6, 26/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2051

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm23/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
2/6Thứ Sáu24/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
3/6Thứ Bảy25/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
4/6Chủ Nhật26/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
5/6Thứ Hai27/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
6/6Thứ Ba28/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/6Thứ Tư29/4Quý HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/6Thứ Năm30/4Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
9/6Thứ Sáu1/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
10/6Thứ Bảy2/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
11/6Chủ Nhật3/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
12/6Thứ Hai4/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
13/6Thứ Ba5/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
14/6Thứ Tư6/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
15/6Thứ Năm7/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/6Thứ Sáu8/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
17/6Thứ Bảy9/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/6Chủ Nhật10/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/6Thứ Hai11/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
20/6Thứ Ba12/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
21/6Thứ Tư13/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
22/6Thứ Năm14/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
23/6Thứ Sáu15/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/6Thứ Bảy16/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
25/6Chủ Nhật17/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
26/6Thứ Hai18/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
27/6Thứ Ba19/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/6Thứ Tư20/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/6Thứ Năm21/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
30/6Thứ Sáu22/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 28/4) — Trùng Phục
  • 8/6 (âm 30/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 16/6 (âm 8/5) — Sát Chủ
  • 17/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 20/6 (âm 12/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 27/6 (âm 19/5) — Trùng Phục
  • 28/6 (âm 20/5) — Sát Chủ
  • 30/6 (âm 22/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.