Lịch âm tháng 5 năm 2051

Tháng 5/2051 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/5, 10/5, 28/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2051

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai21/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/5Thứ Ba22/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
3/5Thứ Tư23/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
4/5Thứ Năm24/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
5/5Thứ Sáu25/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
6/5Thứ Bảy26/3Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/5Chủ Nhật27/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
8/5Thứ Hai28/3Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
9/5Thứ Ba29/3Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
10/5Thứ Tư1/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
11/5Thứ Năm2/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
12/5Thứ Sáu3/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/5Thứ Bảy4/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
14/5Chủ Nhật5/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
15/5Thứ Hai6/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
16/5Thứ Ba7/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhBình thường (54)
17/5Thứ Tư8/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
18/5Thứ Năm9/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
19/5Thứ Sáu10/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
20/5Thứ Bảy11/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/5Chủ Nhật12/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
22/5Thứ Hai13/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
23/5Thứ Ba14/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
24/5Thứ Tư15/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
25/5Thứ Năm16/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
26/5Thứ Sáu17/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
27/5Thứ Bảy18/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
28/5Chủ Nhật19/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
29/5Thứ Hai20/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
30/5Thứ Ba21/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
31/5Thứ Tư22/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 24/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 11/5 (âm 2/4) — Trùng Tang
  • 12/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 14/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 15/5 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 8/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 9/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 11/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/5 (âm 12/4) — Trùng Tang
  • 22/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 23/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 27/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 21/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.