Lịch âm tháng 4 năm 2051

Tháng 4/2051 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/4, 25/4, 11/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2051

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy21/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/4Chủ Nhật22/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
3/4Thứ Hai23/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
4/4Thứ Ba24/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
5/4Thứ Tư25/2Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
6/4Thứ Năm26/2Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
7/4Thứ Sáu27/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/4Thứ Bảy28/2Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
9/4Chủ Nhật29/2Giáp TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
10/4Thứ Hai30/2Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
11/4Thứ Ba1/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
12/4Thứ Tư2/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
13/4Thứ Năm3/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
14/4Thứ Sáu4/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
15/4Thứ Bảy5/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
16/4Chủ Nhật6/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
17/4Thứ Hai7/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/4Thứ Ba8/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
19/4Thứ Tư9/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/4Thứ Năm10/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/4Thứ Sáu11/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
22/4Thứ Bảy12/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
23/4Chủ Nhật13/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
24/4Thứ Hai14/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
25/4Thứ Ba15/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
26/4Thứ Tư16/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
27/4Thứ Năm17/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
28/4Thứ Sáu18/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
29/4Thứ Bảy19/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/4Chủ Nhật20/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 3/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 6/4 (âm 26/2) — Trùng Phục
  • 7/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 9/4 (âm 29/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 30/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/4 (âm 4/3) — Trùng Phục
  • 15/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 16/4 (âm 6/3) — Sát Chủ
  • 17/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 19/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/4 (âm 10/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.