Lịch âm tháng 3 năm 2051

Tháng 3/2051 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Tân Mùi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/3, 2/3, 11/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2051

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư19/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
2/3Thứ Năm20/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
3/3Thứ Sáu21/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/3Thứ Bảy22/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
5/3Chủ Nhật23/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
6/3Thứ Hai24/1Canh DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
7/3Thứ Ba25/1Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/3Thứ Tư26/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
9/3Thứ Năm27/1Quý TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
10/3Thứ Sáu28/1Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
11/3Thứ Bảy29/1Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
12/3Chủ Nhật1/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/3Thứ Hai2/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
14/3Thứ Ba3/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
15/3Thứ Tư4/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
16/3Thứ Năm5/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
17/3Thứ Sáu6/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
18/3Thứ Bảy7/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
19/3Chủ Nhật8/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
20/3Thứ Hai9/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/3Thứ Ba10/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
22/3Thứ Tư11/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
23/3Thứ Năm12/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
24/3Thứ Sáu13/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/3Thứ Bảy14/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
26/3Chủ Nhật15/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Hai16/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/3Thứ Ba17/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
29/3Thứ Tư18/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
30/3Thứ Năm19/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
31/3Thứ Sáu20/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 20/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 24/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/3 (âm 28/1) — Trùng Tang
  • 14/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 16/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 6/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
  • 22/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 25/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 27/3 (âm 16/2) — Trùng Phục
  • 28/3 (âm 17/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 20/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.