Lịch âm tháng 2 năm 2051
Tháng 2/2051 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Tân Mùi. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/2, 6/2, 8/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2051
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Tư | 20/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 2/2 | Thứ Năm | 21/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 3/2 | Thứ Sáu | 22/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 4/2 | Thứ Bảy | 23/12 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (27) |
| 5/2 | Chủ Nhật | 24/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 6/2 | Thứ Hai | 25/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 7/2 | Thứ Ba | 26/12 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 8/2 | Thứ Tư | 27/12 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 9/2 | Thứ Năm | 28/12 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 10/2 | Thứ Sáu | 29/12 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 11/2 | Thứ Bảy | 1/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/2 | Chủ Nhật | 2/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 13/2 | Thứ Hai | 3/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 14/2 | Thứ Ba | 4/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 15/2 | Thứ Tư | 5/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 16/2 | Thứ Năm | 6/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 17/2 | Thứ Sáu | 7/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 18/2 | Thứ Bảy | 8/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 19/2 | Chủ Nhật | 9/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 20/2 | Thứ Hai | 10/1 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 21/2 | Thứ Ba | 11/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 22/2 | Thứ Tư | 12/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 23/2 | Thứ Năm | 13/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (30) |
| 24/2 | Thứ Sáu | 14/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 25/2 | Thứ Bảy | 15/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 26/2 | Chủ Nhật | 16/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 27/2 | Thứ Hai | 17/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 28/2 | Thứ Ba | 18/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
- 2/2 (âm 21/12) — Trùng Tang
- 3/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Phục
- 4/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 5/2 (âm 24/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 11/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
- 13/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Sát Chủ
- 14/2 (âm 4/1) — Trùng Phục
- 15/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 17/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 18/2 (âm 8/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 20/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
- 21/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
- 22/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
- 23/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 24/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 25/2 (âm 15/1) — Sát Chủ
- 28/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

