Lịch âm tháng 1 năm 2051

Tháng 1/2051 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/1, 14/1, 6/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2051

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật19/11Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
2/1Thứ Hai20/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
3/1Thứ Ba21/11Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/1Thứ Tư22/11Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/1Thứ Năm23/11Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
6/1Thứ Sáu24/11Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
7/1Thứ Bảy25/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
8/1Chủ Nhật26/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
9/1Thứ Hai27/11Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
10/1Thứ Ba28/11Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/1Thứ Tư29/11Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
12/1Thứ Năm30/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
13/1Thứ Sáu1/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
14/1Thứ Bảy2/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
15/1Chủ Nhật3/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
16/1Thứ Hai4/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
17/1Thứ Ba5/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/1Thứ Tư6/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
19/1Thứ Năm7/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
20/1Thứ Sáu8/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/1Thứ Bảy9/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/1Chủ Nhật10/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
23/1Thứ Hai11/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
24/1Thứ Ba12/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
25/1Thứ Tư13/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
26/1Thứ Năm14/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
27/1Thứ Sáu15/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
28/1Thứ Bảy16/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
29/1Chủ Nhật17/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
30/1Thứ Hai18/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
31/1Thứ Ba19/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 20/11) — Trùng Tang
  • 3/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 6/1 (âm 24/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/1 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 26/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 12/1 (âm 30/11) — Trùng Tang
  • 13/1 (âm 1/12) — Trùng Tang
  • 14/1 (âm 2/12) — Trùng Phục
  • 15/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 17/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 19/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 11/12) — Trùng Tang
  • 24/1 (âm 12/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 25/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 30/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 31/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.