Lịch âm tháng 12 năm 2050
Tháng 12/2050 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/12, 22/12, 18/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2050
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Năm | 18/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 2/12 | Thứ Sáu | 19/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 3/12 | Thứ Bảy | 20/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 4/12 | Chủ Nhật | 21/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 5/12 | Thứ Hai | 22/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 6/12 | Thứ Ba | 23/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (33) |
| 7/12 | Thứ Tư | 24/10 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 8/12 | Thứ Năm | 25/10 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 9/12 | Thứ Sáu | 26/10 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 10/12 | Thứ Bảy | 27/10 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 11/12 | Chủ Nhật | 28/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 12/12 | Thứ Hai | 29/10 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 13/12 | Thứ Ba | 30/10 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 14/12 | Thứ Tư | 1/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 15/12 | Thứ Năm | 2/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 16/12 | Thứ Sáu | 3/11 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 17/12 | Thứ Bảy | 4/11 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/12 | Chủ Nhật | 5/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 19/12 | Thứ Hai | 6/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 20/12 | Thứ Ba | 7/11 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 21/12 | Thứ Tư | 8/11 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 22/12 | Thứ Năm | 9/11 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 23/12 | Thứ Sáu | 10/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 24/12 | Thứ Bảy | 11/11 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 25/12 | Chủ Nhật | 12/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 26/12 | Thứ Hai | 13/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 27/12 | Thứ Ba | 14/11 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 28/12 | Thứ Tư | 15/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 29/12 | Thứ Năm | 16/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 30/12 | Thứ Sáu | 17/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 31/12 | Thứ Bảy | 18/11 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/12 (âm 18/10) — Tam Nương
- 2/12 (âm 19/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 3/12 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
- 5/12 (âm 22/10) — Tam Nương
- 6/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/12 (âm 24/10) — Sát Chủ
- 8/12 (âm 25/10) — Trùng Phục
- 10/12 (âm 27/10) — Tam Nương
- 12/12 (âm 29/10) — Trùng Tang
- 14/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
- 15/12 (âm 2/11) — Kim Thần Thất Sát
- 16/12 (âm 3/11) — Tam Nương
- 18/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
- 19/12 (âm 6/11) — Trùng Phục
- 20/12 (âm 7/11) — Tam Nương
- 23/12 (âm 10/11) — Trùng Tang
- 24/12 (âm 11/11) — Sát Chủ
- 25/12 (âm 12/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 27/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 29/12 (âm 16/11) — Trùng Phục
- 31/12 (âm 18/11) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

