Lịch âm tháng 11 năm 2050

Tháng 11/2050 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/11, 23/11, 11/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2050

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Ba17/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
2/11Thứ Tư18/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
3/11Thứ Năm19/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
4/11Thứ Sáu20/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
5/11Thứ Bảy21/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
6/11Chủ Nhật22/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
7/11Thứ Hai23/9Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
8/11Thứ Ba24/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
9/11Thứ Tư25/9Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
10/11Thứ Năm26/9Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
11/11Thứ Sáu27/9Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
12/11Thứ Bảy28/9Bính ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
13/11Chủ Nhật29/9Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
14/11Thứ Hai1/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
15/11Thứ Ba2/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/11Thứ Tư3/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
17/11Thứ Năm4/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
18/11Thứ Sáu5/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
19/11Thứ Bảy6/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/11Chủ Nhật7/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
21/11Thứ Hai8/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
22/11Thứ Ba9/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
23/11Thứ Tư10/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
24/11Thứ Năm11/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
25/11Thứ Sáu12/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
26/11Thứ Bảy13/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
27/11Chủ Nhật14/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
28/11Thứ Hai15/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
29/11Thứ Ba16/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
30/11Thứ Tư17/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 4/11 (âm 20/9) — Trùng Tang
  • 5/11 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 6/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 8/11 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 26/9) — Sát Chủ
  • 11/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 16/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 18/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 20/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 9/10) — Trùng Tang
  • 24/11 (âm 11/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/11 (âm 12/10) — Sát Chủ
  • 26/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 27/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 28/11 (âm 15/10) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.