Lịch âm tháng 10 năm 2050

Tháng 10/2050 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/10, 31/10, 6/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2050

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Bảy16/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
2/10Chủ Nhật17/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
3/10Thứ Hai18/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
4/10Thứ Ba19/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
5/10Thứ Tư20/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
6/10Thứ Năm21/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
7/10Thứ Sáu22/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
8/10Thứ Bảy23/8Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
9/10Chủ Nhật24/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
10/10Thứ Hai25/8Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
11/10Thứ Ba26/8Giáp TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
12/10Thứ Tư27/8Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
13/10Thứ Năm28/8Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
14/10Thứ Sáu29/8Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
15/10Thứ Bảy30/8Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
16/10Chủ Nhật1/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
17/10Thứ Hai2/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
18/10Thứ Ba3/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
19/10Thứ Tư4/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
20/10Thứ Năm5/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
21/10Thứ Sáu6/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
22/10Thứ Bảy7/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
23/10Chủ Nhật8/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
24/10Thứ Hai9/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
25/10Thứ Ba10/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
26/10Thứ Tư11/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
27/10Thứ Năm12/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
28/10Thứ Sáu13/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
29/10Thứ Bảy14/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
30/10Chủ Nhật15/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
31/10Thứ Hai16/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 17/8) — Trùng Phục
  • 3/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 19/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 21/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 8/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 15/10 (âm 30/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 1/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 2/9) — Sát Chủ
  • 18/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 20/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 22/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 10/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 26/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
  • 27/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.