Lịch âm tháng 9 năm 2050

Tháng 9/2050 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/9, 26/9, 12/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2050

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm16/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
2/9Thứ Sáu17/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
3/9Thứ Bảy18/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
4/9Chủ Nhật19/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/9Thứ Hai20/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
6/9Thứ Ba21/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
7/9Thứ Tư22/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
8/9Thứ Năm23/7Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
9/9Thứ Sáu24/7Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
10/9Thứ Bảy25/7Quý TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
11/9Chủ Nhật26/7Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
12/9Thứ Hai27/7Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
13/9Thứ Ba28/7Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
14/9Thứ Tư29/7Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
15/9Thứ Năm30/7Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
16/9Thứ Sáu1/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
17/9Thứ Bảy2/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
18/9Chủ Nhật3/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
19/9Thứ Hai4/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
20/9Thứ Ba5/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
21/9Thứ Tư6/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
22/9Thứ Năm7/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
23/9Thứ Sáu8/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
24/9Thứ Bảy9/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
25/9Chủ Nhật10/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
26/9Thứ Hai11/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
27/9Thứ Ba12/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
28/9Thứ Tư13/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
29/9Thứ Năm14/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
30/9Thứ Sáu15/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 16/7) — Trùng Phục
  • 3/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 4/9 (âm 19/7) — Sát Chủ
  • 6/9 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 9/9 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 26/7) — Trùng Phục
  • 12/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 14/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 20/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 21/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 9/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 29/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 30/9 (âm 15/8) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.