Lịch âm tháng 3 năm 1977

Tháng 3/1977 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/3, 15/3, 23/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1977

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Ba12/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
2/3Thứ Tư13/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
3/3Thứ Năm14/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
4/3Thứ Sáu15/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
5/3Thứ Bảy16/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
6/3Chủ Nhật17/1Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
7/3Thứ Hai18/1Quý HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
8/3Thứ Ba19/1Giáp TýHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
9/3Thứ Tư20/1Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
10/3Thứ Năm21/1Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
11/3Thứ Sáu22/1Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
12/3Thứ Bảy23/1Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
13/3Chủ Nhật24/1Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
14/3Thứ Hai25/1Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
15/3Thứ Ba26/1Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
16/3Thứ Tư27/1Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
17/3Thứ Năm28/1Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
18/3Thứ Sáu29/1Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (25)
19/3Thứ Bảy30/1Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
20/3Chủ Nhật1/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/3Thứ Hai2/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
22/3Thứ Ba3/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
23/3Thứ Tư4/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/3Thứ Năm5/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Sáu6/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
26/3Thứ Bảy7/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
27/3Chủ Nhật8/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
28/3Thứ Hai9/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/3Thứ Ba10/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
30/3Thứ Tư11/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
31/3Thứ Năm12/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 2/3 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 4/3 (âm 15/1) — Trùng Phục
  • 6/3 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 19/1) — Trùng Tang
  • 11/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 12/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 13/3 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 14/3 (âm 25/1) — Trùng Phục
  • 16/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 18/3 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 30/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 1/2) — Sát Chủ
  • 22/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 24/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/3 (âm 6/2) — Trùng Phục
  • 26/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 29/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
  • 30/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.