Lịch âm tháng 4 năm 1977

Tháng 4/1977 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/4, 9/4, 29/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1977

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu13/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
2/4Thứ Bảy14/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
3/4Chủ Nhật15/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
4/4Thứ Hai16/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
5/4Thứ Ba17/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/4Thứ Tư18/2Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
7/4Thứ Năm19/2Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
8/4Thứ Sáu20/2Ất MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
9/4Thứ Bảy21/2Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
10/4Chủ Nhật22/2Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
11/4Thứ Hai23/2Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
12/4Thứ Ba24/2Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/4Thứ Tư25/2Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/4Thứ Năm26/2Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
15/4Thứ Sáu27/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
16/4Thứ Bảy28/2Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/4Chủ Nhật29/2Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/4Thứ Hai1/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
19/4Thứ Ba2/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
20/4Thứ Tư3/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
21/4Thứ Năm4/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
22/4Thứ Sáu5/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
23/4Thứ Bảy6/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
24/4Chủ Nhật7/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
25/4Thứ Hai8/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
26/4Thứ Ba9/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
27/4Thứ Tư10/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
28/4Thứ Năm11/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
29/4Thứ Sáu12/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/4Thứ Bảy13/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 2/4 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 4/4 (âm 16/2) — Trùng Phục
  • 5/4 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 20/2) — Trùng Tang
  • 10/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 11/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 25/2) — Sát Chủ
  • 14/4 (âm 26/2) — Trùng Phục
  • 15/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 17/4 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/4 (âm 4/3) — Trùng Tang
  • 22/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 23/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/4 (âm 13/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.