Lịch âm tháng 5 năm 1977

Tháng 5/1977 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/5, 8/5, 26/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1977

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật14/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
2/5Thứ Hai15/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
3/5Thứ Ba16/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
4/5Thứ Tư17/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
5/5Thứ Năm18/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
6/5Thứ Sáu19/3Quý HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
7/5Thứ Bảy20/3Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/5Chủ Nhật21/3Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
9/5Thứ Hai22/3Bính DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
10/5Thứ Ba23/3Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
11/5Thứ Tư24/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
12/5Thứ Năm25/3Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
13/5Thứ Sáu26/3Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
14/5Thứ Bảy27/3Tân MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
15/5Chủ Nhật28/3Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
16/5Thứ Hai29/3Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
17/5Thứ Ba30/3Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
18/5Thứ Tư1/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
19/5Thứ Năm2/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
20/5Thứ Sáu3/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
21/5Thứ Bảy4/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
22/5Chủ Nhật5/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
23/5Thứ Hai6/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
24/5Thứ Ba7/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
25/5Thứ Tư8/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
26/5Thứ Năm9/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
27/5Thứ Sáu10/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
28/5Thứ Bảy11/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
29/5Chủ Nhật12/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
30/5Thứ Hai13/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
31/5Thứ Ba14/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 2/5 (âm 15/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 5/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 10/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 11/5 (âm 24/3) — Trùng Tang
  • 12/5 (âm 25/3) — Trùng Phục
  • 14/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/5 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 2/4) — Trùng Tang
  • 20/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 22/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 24/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/5 (âm 8/4) — Trùng Phục
  • 29/5 (âm 12/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.