Lịch âm tháng 6 năm 1977

Tháng 6/1977 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/6, 18/6, 30/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1977

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư15/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
2/6Thứ Năm16/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
3/6Thứ Sáu17/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
4/6Thứ Bảy18/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
5/6Chủ Nhật19/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/6Thứ Hai20/4Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
7/6Thứ Ba21/4Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
8/6Thứ Tư22/4Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
9/6Thứ Năm23/4Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
10/6Thứ Sáu24/4Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
11/6Thứ Bảy25/4Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
12/6Chủ Nhật26/4Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
13/6Thứ Hai27/4Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
14/6Thứ Ba28/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
15/6Thứ Tư29/4Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
16/6Thứ Năm30/4Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
17/6Thứ Sáu1/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
18/6Thứ Bảy2/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
19/6Chủ Nhật3/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
20/6Thứ Hai4/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
21/6Thứ Ba5/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/6Thứ Tư6/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
23/6Thứ Năm7/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
24/6Thứ Sáu8/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
25/6Thứ Bảy9/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
26/6Chủ Nhật10/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
27/6Thứ Hai11/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
28/6Thứ Ba12/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
29/6Thứ Tư13/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
30/6Thứ Năm14/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/6 (âm 17/4) — Sát Chủ
  • 4/6 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/6 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 10/6 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 28/4) — Trùng Phục
  • 15/6 (âm 29/4) — Sát Chủ
  • 19/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/6 (âm 4/5) — Sát Chủ
  • 21/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 29/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.