Lịch âm tháng 3 năm 2002

Tháng 3/2002 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/3, 28/3, 9/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2002

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu18/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
2/3Thứ Bảy19/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
3/3Chủ Nhật20/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
4/3Thứ Hai21/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
5/3Thứ Ba22/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
6/3Thứ Tư23/1Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
7/3Thứ Năm24/1Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (25)
8/3Thứ Sáu25/1Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
9/3Thứ Bảy26/1Bính TýHoàng đạoTrực ThuTốt (67)
10/3Chủ Nhật27/1Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
11/3Thứ Hai28/1Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (44)
12/3Thứ Ba29/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
13/3Thứ Tư30/1Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
14/3Thứ Năm1/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
15/3Thứ Sáu2/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
16/3Thứ Bảy3/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
17/3Chủ Nhật4/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
18/3Thứ Hai5/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
19/3Thứ Ba6/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
20/3Thứ Tư7/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
21/3Thứ Năm8/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
22/3Thứ Sáu9/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
23/3Thứ Bảy10/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
24/3Chủ Nhật11/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
25/3Thứ Hai12/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
26/3Thứ Ba13/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
27/3Thứ Tư14/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
28/3Thứ Năm15/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
29/3Thứ Sáu16/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
30/3Thứ Bảy17/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
31/3Chủ Nhật18/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 2/3 (âm 19/1) — Sát Chủ
  • 3/3 (âm 20/1) — Trùng Phục
  • 5/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 6/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 7/3 (âm 24/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 30/1) — Trùng Phục
  • 14/3 (âm 1/2) — Trùng Phục
  • 16/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 18/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 19/3 (âm 6/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 8/2) — Sát Chủ
  • 24/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 25/3 (âm 12/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 28/3 (âm 15/2) — Trùng Tang
  • 31/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.