Lịch âm tháng 4 năm 2002
Tháng 4/2002 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/4, 28/4, 22/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2002
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Hai | 19/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 2/4 | Thứ Ba | 20/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 3/4 | Thứ Tư | 21/2 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 4/4 | Thứ Năm | 22/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 5/4 | Thứ Sáu | 23/2 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 6/4 | Thứ Bảy | 24/2 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 7/4 | Chủ Nhật | 25/2 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 8/4 | Thứ Hai | 26/2 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 9/4 | Thứ Ba | 27/2 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (47) |
| 10/4 | Thứ Tư | 28/2 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 11/4 | Thứ Năm | 29/2 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 12/4 | Thứ Sáu | 30/2 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 13/4 | Thứ Bảy | 1/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 14/4 | Chủ Nhật | 2/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 15/4 | Thứ Hai | 3/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 16/4 | Thứ Ba | 4/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 17/4 | Thứ Tư | 5/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 18/4 | Thứ Năm | 6/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 19/4 | Thứ Sáu | 7/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 20/4 | Thứ Bảy | 8/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 21/4 | Chủ Nhật | 9/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (27) |
| 22/4 | Thứ Hai | 10/3 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
| 23/4 | Thứ Ba | 11/3 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 24/4 | Thứ Tư | 12/3 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 25/4 | Thứ Năm | 13/3 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/4 | Thứ Sáu | 14/3 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 27/4 | Thứ Bảy | 15/3 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 28/4 | Chủ Nhật | 16/3 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 29/4 | Thứ Hai | 17/3 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 30/4 | Thứ Ba | 18/3 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
- 2/4 (âm 20/2) — Sát Chủ
- 3/4 (âm 21/2) — Trùng Phục
- 4/4 (âm 22/2) — Tam Nương
- 5/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
- 6/4 (âm 24/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/4 (âm 25/2) — Trùng Tang
- 9/4 (âm 27/2) — Tam Nương
- 12/4 (âm 30/2) — Kim Thần Thất Sát
- 13/4 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 15/4 (âm 3/3) — Tam Nương
- 17/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
- 19/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 20/4 (âm 8/3) — Trùng Tang
- 21/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Trùng Phục
- 24/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
- 25/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 26/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 30/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

