Lịch âm tháng 5 năm 2002

Tháng 5/2002 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/5, 9/5, 15/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2002

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư19/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
2/5Thứ Năm20/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
3/5Thứ Sáu21/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
4/5Thứ Bảy22/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/5Chủ Nhật23/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
6/5Thứ Hai24/3Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
7/5Thứ Ba25/3Ất HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
8/5Thứ Tư26/3Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
9/5Thứ Năm27/3Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
10/5Thứ Sáu28/3Mậu DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
11/5Thứ Bảy29/3Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
12/5Chủ Nhật1/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
13/5Thứ Hai2/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
14/5Thứ Ba3/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
15/5Thứ Tư4/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
16/5Thứ Năm5/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
17/5Thứ Sáu6/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
18/5Thứ Bảy7/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
19/5Chủ Nhật8/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
20/5Thứ Hai9/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
21/5Thứ Ba10/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
22/5Thứ Tư11/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
23/5Thứ Năm12/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
24/5Thứ Sáu13/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
25/5Thứ Bảy14/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
26/5Chủ Nhật15/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
27/5Thứ Hai16/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
28/5Thứ Ba17/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
29/5Thứ Tư18/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
30/5Thứ Năm19/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
31/5Thứ Sáu20/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 19/3) — Trùng Phục
  • 3/5 (âm 21/3) — Sát Chủ
  • 4/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 5/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 6/5 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 10/5 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 11/5 (âm 29/3) — Trùng Phục
  • 13/5 (âm 2/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 18/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 12/4) — Sát Chủ
  • 24/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/5 (âm 17/4) — Trùng Tang
  • 29/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 30/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.