Lịch âm tháng 6 năm 2002

Tháng 6/2002 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/6, 19/6, 10/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2002

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy21/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
2/6Chủ Nhật22/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
3/6Thứ Hai23/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
4/6Thứ Ba24/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
5/6Thứ Tư25/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
6/6Thứ Năm26/4Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/6Thứ Sáu27/4Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
8/6Thứ Bảy28/4Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
9/6Chủ Nhật29/4Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
10/6Thứ Hai30/4Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
11/6Thứ Ba1/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
12/6Thứ Tư2/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/6Thứ Năm3/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
14/6Thứ Sáu4/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/6Thứ Bảy5/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
16/6Chủ Nhật6/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
17/6Thứ Hai7/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
18/6Thứ Ba8/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/6Thứ Tư9/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/6Thứ Năm10/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
21/6Thứ Sáu11/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/6Thứ Bảy12/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
23/6Chủ Nhật13/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
24/6Thứ Hai14/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
25/6Thứ Ba15/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
26/6Thứ Tư16/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
27/6Thứ Năm17/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
28/6Thứ Sáu18/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
29/6Thứ Bảy19/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
30/6Chủ Nhật20/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 4/6 (âm 24/4) — Sát Chủ
  • 6/6 (âm 26/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
  • 15/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 17/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 18/6 (âm 8/5) — Trùng Tang
  • 21/6 (âm 11/5) — Sát Chủ
  • 23/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 15/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.