Lịch âm tháng 7 năm 2002
Tháng 7/2002 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/7, 10/7, 22/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2002
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Hai | 21/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 2/7 | Thứ Ba | 22/5 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/7 | Thứ Tư | 23/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 4/7 | Thứ Năm | 24/5 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 5/7 | Thứ Sáu | 25/5 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 6/7 | Thứ Bảy | 26/5 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 7/7 | Chủ Nhật | 27/5 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 8/7 | Thứ Hai | 28/5 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 9/7 | Thứ Ba | 29/5 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 10/7 | Thứ Tư | 1/6 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 11/7 | Thứ Năm | 2/6 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 12/7 | Thứ Sáu | 3/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 13/7 | Thứ Bảy | 4/6 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 14/7 | Chủ Nhật | 5/6 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 15/7 | Thứ Hai | 6/6 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 16/7 | Thứ Ba | 7/6 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 17/7 | Thứ Tư | 8/6 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 18/7 | Thứ Năm | 9/6 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 19/7 | Thứ Sáu | 10/6 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 20/7 | Thứ Bảy | 11/6 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 21/7 | Chủ Nhật | 12/6 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 22/7 | Thứ Hai | 13/6 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 23/7 | Thứ Ba | 14/6 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 24/7 | Thứ Tư | 15/6 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 25/7 | Thứ Năm | 16/6 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 26/7 | Thứ Sáu | 17/6 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 27/7 | Thứ Bảy | 18/6 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 28/7 | Chủ Nhật | 19/6 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 29/7 | Thứ Hai | 20/6 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 30/7 | Thứ Ba | 21/6 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 31/7 | Thứ Tư | 22/6 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/7 (âm 22/5) — Tam Nương
- 3/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 4/7 (âm 24/5) — Trùng Phục
- 5/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
- 6/7 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
- 7/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/7 (âm 28/5) — Trùng Tang
- 10/7 (âm 1/6) — Trùng Tang
- 12/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 13/7 (âm 4/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 16/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 17/7 (âm 8/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 18/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
- 19/7 (âm 10/6) — Trùng Phục
- 20/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
- 22/7 (âm 13/6) — Tam Nương
- 23/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
- 25/7 (âm 16/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/7 (âm 18/6) — Tam Nương
- 29/7 (âm 20/6) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 30/7 (âm 21/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 31/7 (âm 22/6) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

