Lịch âm tháng 8 năm 2002

Tháng 8/2002 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/8, 12/8, 16/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2002

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm23/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
2/8Thứ Sáu24/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
3/8Thứ Bảy25/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
4/8Chủ Nhật26/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
5/8Thứ Hai27/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
6/8Thứ Ba28/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
7/8Thứ Tư29/6Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
8/8Thứ Năm30/6Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
9/8Thứ Sáu1/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
10/8Thứ Bảy2/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
11/8Chủ Nhật3/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
12/8Thứ Hai4/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
13/8Thứ Ba5/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
14/8Thứ Tư6/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
15/8Thứ Năm7/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
16/8Thứ Sáu8/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
17/8Thứ Bảy9/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
18/8Chủ Nhật10/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/8Thứ Hai11/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
20/8Thứ Ba12/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/8Thứ Tư13/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
22/8Thứ Năm14/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
23/8Thứ Sáu15/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/8Thứ Bảy16/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
25/8Chủ Nhật17/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
26/8Thứ Hai18/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
27/8Thứ Ba19/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
28/8Thứ Tư20/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
29/8Thứ Năm21/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
30/8Thứ Sáu22/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
31/8Thứ Bảy23/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 5/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 28/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/8 (âm 30/6) — Trùng Phục
  • 9/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/8 (âm 2/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/8 (âm 6/7) — Trùng Phục
  • 15/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 20/8 (âm 12/7) — Trùng Tang
  • 21/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 22/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 15/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 16/7) — Trùng Phục
  • 25/8 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 30/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.