Lịch âm tháng 9 năm 2002

Tháng 9/2002 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/9, 26/9, 12/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2002

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật24/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
2/9Thứ Hai25/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
3/9Thứ Ba26/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
4/9Thứ Tư27/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
5/9Thứ Năm28/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
6/9Thứ Sáu29/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
7/9Thứ Bảy1/8Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
8/9Chủ Nhật2/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
9/9Thứ Hai3/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
10/9Thứ Ba4/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
11/9Thứ Tư5/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
12/9Thứ Năm6/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
13/9Thứ Sáu7/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
14/9Thứ Bảy8/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
15/9Chủ Nhật9/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
16/9Thứ Hai10/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
17/9Thứ Ba11/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
18/9Thứ Tư12/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
19/9Thứ Năm13/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
20/9Thứ Sáu14/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
21/9Thứ Bảy15/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
22/9Chủ Nhật16/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
23/9Thứ Hai17/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
24/9Thứ Ba18/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
25/9Thứ Tư19/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
26/9Thứ Năm20/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
27/9Thứ Sáu21/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
28/9Thứ Bảy22/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
29/9Chủ Nhật23/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
30/9Thứ Hai24/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/9 (âm 26/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 4/8) — Trùng Tang
  • 11/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 12/9 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 14/9 (âm 8/8) — Trùng Phục
  • 15/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 12/8) — Sát Chủ
  • 19/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 20/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 24/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 27/9 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 30/9 (âm 24/8) — Sát Chủ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.