Lịch âm tháng 10 năm 2002

Tháng 10/2002 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/10, 31/10, 19/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2002

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba25/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
2/10Thứ Tư26/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
3/10Thứ Năm27/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
4/10Thứ Sáu28/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
5/10Thứ Bảy29/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
6/10Chủ Nhật1/9Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
7/10Thứ Hai2/9Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
8/10Thứ Ba3/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
9/10Thứ Tư4/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
10/10Thứ Năm5/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
11/10Thứ Sáu6/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
12/10Thứ Bảy7/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
13/10Chủ Nhật8/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
14/10Thứ Hai9/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
15/10Thứ Ba10/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
16/10Thứ Tư11/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
17/10Thứ Năm12/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
18/10Thứ Sáu13/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
19/10Thứ Bảy14/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
20/10Chủ Nhật15/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/10Thứ Hai16/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
22/10Thứ Ba17/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
23/10Thứ Tư18/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
24/10Thứ Năm19/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
25/10Thứ Sáu20/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
26/10Thứ Bảy21/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
27/10Chủ Nhật22/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
28/10Thứ Hai23/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
29/10Thứ Ba24/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
30/10Thứ Tư25/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
31/10Thứ Năm26/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/10 (âm 28/8) — Trùng Phục
  • 7/10 (âm 2/9) — Trùng Tang
  • 8/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/10 (âm 4/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 8/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/10 (âm 12/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 18/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 21/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 20/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 29/10 (âm 24/9) — Sát Chủ
  • 30/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.