Lịch âm tháng 11 năm 2002

Tháng 11/2002 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/11, 6/11, 11/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2002

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Sáu27/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
2/11Thứ Bảy28/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
3/11Chủ Nhật29/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
4/11Thứ Hai30/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
5/11Thứ Ba1/10Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
6/11Thứ Tư2/10Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
7/11Thứ Năm3/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
8/11Thứ Sáu4/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
9/11Thứ Bảy5/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
10/11Chủ Nhật6/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
11/11Thứ Hai7/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
12/11Thứ Ba8/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
13/11Thứ Tư9/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
14/11Thứ Năm10/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
15/11Thứ Sáu11/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
16/11Thứ Bảy12/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
17/11Chủ Nhật13/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/11Thứ Hai14/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
19/11Thứ Ba15/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/11Thứ Tư16/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
21/11Thứ Năm17/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/11Thứ Sáu18/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
23/11Thứ Bảy19/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
24/11Chủ Nhật20/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
25/11Thứ Hai21/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
26/11Thứ Ba22/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
27/11Thứ Tư23/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnBình thường (54)
28/11Thứ Năm24/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
29/11Thứ Sáu25/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
30/11Thứ Bảy26/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 2/11 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 9/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 10/11 (âm 6/10) — Trùng Phục
  • 11/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 12/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
  • 14/11 (âm 10/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 18/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 20/11 (âm 16/10) — Trùng Phục
  • 22/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 25/11 (âm 21/10) — Sát Chủ
  • 26/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 26/10) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.