Lịch âm tháng 12 năm 2002
Tháng 12/2002 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/12, 22/12, 30/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2002
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Chủ Nhật | 27/10 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 2/12 | Thứ Hai | 28/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 3/12 | Thứ Ba | 29/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 4/12 | Thứ Tư | 1/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 5/12 | Thứ Năm | 2/11 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 6/12 | Thứ Sáu | 3/11 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 7/12 | Thứ Bảy | 4/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 8/12 | Chủ Nhật | 5/11 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 9/12 | Thứ Hai | 6/11 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 10/12 | Thứ Ba | 7/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 11/12 | Thứ Tư | 8/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 12/12 | Thứ Năm | 9/11 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 13/12 | Thứ Sáu | 10/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 14/12 | Thứ Bảy | 11/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 15/12 | Chủ Nhật | 12/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 16/12 | Thứ Hai | 13/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 17/12 | Thứ Ba | 14/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 18/12 | Thứ Tư | 15/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 19/12 | Thứ Năm | 16/11 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 20/12 | Thứ Sáu | 17/11 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 21/12 | Thứ Bảy | 18/11 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (19) |
| 22/12 | Chủ Nhật | 19/11 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 23/12 | Thứ Hai | 20/11 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 24/12 | Thứ Ba | 21/11 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 25/12 | Thứ Tư | 22/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 26/12 | Thứ Năm | 23/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 27/12 | Thứ Sáu | 24/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 28/12 | Thứ Bảy | 25/11 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 29/12 | Chủ Nhật | 26/11 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/12 | Thứ Hai | 27/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 31/12 | Thứ Ba | 28/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/12 (âm 27/10) — Tam Nương
- 5/12 (âm 2/11) — Trùng Tang
- 6/12 (âm 3/11) — Tam Nương
- 8/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 9/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
- 10/12 (âm 7/11) — Tam Nương
- 11/12 (âm 8/11) — Trùng Phục
- 12/12 (âm 9/11) — Sát Chủ
- 13/12 (âm 10/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/12 (âm 12/11) — Trùng Tang
- 16/12 (âm 13/11) — Tam Nương
- 17/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 20/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
- 21/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 24/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 25/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 26/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 30/12 (âm 27/11) — Tam Nương
- 31/12 (âm 28/11) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

